hổ phụ, lân nhi

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Thành ngữ:
    • Cha mẹ tài giỏi, con cái xuất chúng: Thành ngữ này dùng để ca ngợi một gia đình cha mẹ người tài đức, phi thường (ví như hổ) thì con cái cũng thông minh, xuất sắc, hiếm (ví như con kỳ lân). thể hiện sự kế thừa phát huy tài đức giữa các thế hệ.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ:
    • Gia đình ấy đúng "hổ phụ, lân nhi", người cha một học giả uyên bác, còn các con đều thành đạt cả.
    • Câu chuyện về vị tướng tài những người con anh hùng của ông khiến mọi người đều thán phục, quả là "hổ phụ, lân nhi".
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thành ngữ này thường được dùng trong văn chương, lời khen trang trọng hoặc các bài viết ca ngợi truyền thống gia đình. mang sắc thái trang trọng, cổ kính rất tích cực.
  • Có thể dùng để nhận xét về một dòng họ, một gia tộc nhiều đời hiển đạt, tài giỏi.
Biến thể từ gần giống
  • Hổ phụ sinh hổ tử: Một thành ngữ đồng nghĩa, cũng có nghĩa cha tài giỏi thì sinh con tài giỏi (hổ cha sinh hổ con).
  • Rồng sinh rồng, phượng sinh phượng: Thành ngữ ý nghĩa tương tự, von cha mẹ giỏi giang thì con cái cũng xuất sắc.
  • Cha anh hùng, con hảo hán: Cách nói dân gian, ý chỉ cha người anh hùng thì con cũng trang hảo hán, tài giỏi.
Từ đồng nghĩa
  • Cha tài con giỏi: Cách nói giản dị, dễ hiểu hơn với ý nghĩa tương tự.
  • Con nhà tông không giống lông cũng giống cánh: Tục ngữ nói về sự kế thừa, ảnh hưởng tốt đẹp từ cha mẹ đến con cái.
Lưu ý về sử dụng
  • Đây một thành ngữ Hán Việt, mang tính trang trọng cổ điển. Nên dùng trong ngữ cảnh phù hợp như văn viết, phát biểu trịnh trọng, lời khen tính chất văn chương.
  • Thành ngữ này luôn mang ý nghĩa tích cực, ca ngợi. Không dùng trong ngữ cảnh tiêu cực hoặc mỉa mai.
  1. cha như hổ, con như kỳ lân (một giống thú quí người ta tưởng tượng ra, không trong thực tế) ý nói: cha con cùng người quí cả

Proverbs and Idioms